Từ
棄権
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbỏ phiếu trắng, từ bỏ quyền
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
権力
kenryoku
(chính trị) quyền lực, quyền lực, ảnh hưởng
N1
権威
keni
uy quyền, quyền uy, ảnh hưởng
N1
権限
kengen
thẩm quyền, quyền hạn, quyền tài phán
N1
特権
tokken
đặc quyền, quyền đặc biệt
N1
廃棄
haiki
sự thải bỏ, sự loại bỏ, sự vứt bỏ
N1
政権
seiken
(chính trị) sự quản lý, quyền lực chính trị
N1
破棄
haki
thu hồi, bãi bỏ, vi phạm (ví dụ: hiệp ước)
N1
主権
shuken
chủ quyền
N3
権利
kenri
quyền lợi, quyền
Kanji