Ngữ pháp
Kana: にくらべて Romaji: ni kurabete Cấp độ: N3

〜に比べて

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ sự so sánh trực tiếp giữa hai yếu tố, gắn với danh từ, nghĩa là so với

Biến thể của cấu trúc này

〜に比べて · 〜と比べて · 〜に比べると

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Câu

Câu liên quan

Kanji

Kanji liên quan