Ngữ pháp

Khám phá ngữ pháp

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 〜ながら nagara Chỉ hai hành động xảy ra cùng lúc do cùng một chủ thể thực hiện, gắn với gốc động từ, nghĩa là vừa làm việc này vừa làm việc khác N4 〜ので node Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự N4 〜のに noni Chỉ sự tương phản bất ngờ, nối hai ý đối lập, nghĩa là mặc dù, dù vậy N4 〜てから te kara Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó N4 〜たり〜たり tari tari Liệt kê hành động hoặc trạng thái như ví dụ, không phải danh sách đầy đủ, nghĩa là làm những việc như thế này thế kia N4 〜し shi Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng N4 〜ようになる you ni naru Chỉ sự thay đổi dần về khả năng thói quen hoặc trạng thái, gắn với động từ, nghĩa là trở nên có thể hoặc trở thành N4 〜ようにする you ni suru Chỉ nỗ lực có ý thức để tạo thói quen hoặc tránh điều gì đó, gắn với động từ, nghĩa là cố gắng làm N4 〜みたい mitai Chỉ vẻ ngoài so sánh hoặc suy đoán thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như N4 〜そうだ (aparência) sou da Chỉ vẻ ngoài dựa trên quan sát, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là có vẻ sắp N4 〜そうだ (ouvi dizer) sou da Chỉ thông tin nghe từ nguồn khác, gắn với cả câu, nghĩa là nghe nói rằng hoặc người ta nói rằng N4 〜ために tame ni Chỉ mục đích mục tiêu hoặc lý do, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là để làm hoặc vì điều gì đó N4 〜場合 baai Chỉ tình huống điều kiện hoặc trường hợp cụ thể, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là trong trường hợp N4 〜ば ba Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì N4 〜なら nara Chỉ điều kiện dựa trên ngữ cảnh hoặc chủ đề đã nói, nghĩa là nếu là trường hợp đó N4 〜かもしれない kamoshirenai Chỉ khả năng không chắc chắn, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có lẽ hoặc có thể N4 〜でしょう deshou Chỉ suy đoán lịch sự hoặc xác nhận có khả năng đúng, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc phải không N4 〜だろう darou Chỉ suy đoán thân mật hoặc dự đoán, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc tôi nghĩ rằng N4 〜すぎる sugiru Chỉ mức độ quá mức phù hợp, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là quá N4 〜やすい yasui Chỉ sự dễ dàng khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là dễ làm N4 〜にくい nikui Chỉ sự khó khăn khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là khó làm N4 〜始める hajimeru Chỉ sự bắt đầu của hành động hoặc quá trình, gắn với gốc động từ, nghĩa là bắt đầu làm N4 〜終わる owaru Chỉ sự hoàn thành hoàn toàn của hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là làm xong N4 〜続ける tsuzukeru Chỉ sự tiếp tục của hành động theo thời gian, gắn với gốc động từ, nghĩa là tiếp tục làm