Ngữ pháp
〜ようにする
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ nỗ lực có ý thức để tạo thói quen hoặc tránh điều gì đó, gắn với động từ, nghĩa là cố gắng làm
Biến thể của cấu trúc này〜ようにする · 〜ようにします · 〜ようにしている
Câu
Câu liên quan
N4
毎日新聞を読むようにしています。
Mainichi shinbun o yomu you ni shiteimasu.
Tôi cố đọc báo mỗi ngày.
N4
毎日漢字を練習するようにしています。
Mainichi kanji o renshuu suru you ni shiteimasu.
Tôi cố luyện kanji mỗi ngày.
N4
早く起きるようにしています。
Hayaku okiru you ni shiteimasu.
Tôi cố gắng dậy sớm.
N4
できるだけ自然な日本語で話すようにしているんだ
Dekiru dake shizen na nihongo de hanasu you ni shite iru nda
Tôi cố nói tiếng Nhật tự nhiên nhất có thể
N4
分からない単語があったらすぐ辞書で調べるようにしている
Wakaranai tango ga attara sugu jisho de shiraberu you ni shite iru
Khi gặp từ chưa biết tôi tra từ điển ngay
N4
新しい単語を覚えたらすぐ例文を作るようにするといいよ
Atarashii tango o oboetara sugu reibun o tsukuru you ni suru to ii yo
Khi học từ mới nên đặt câu ngay
N4
健康のために毎日少しでも歩くようにしている
Kenkou no tame ni mainichi sukoshi demo aruku you ni shite iru
Vì sức khỏe tôi cố gắng đi bộ mỗi ngày một chút
Từ