新しい単語を覚えたらすぐ例文を作るようにするといいよ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhi học từ mới nên đặt câu ngay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N3
単
tan / hitoe
đơn giản, một, duy nhất
N5
語
go / kata.ru, kata.rau
từ ngữ, lời nói, ngôn ngữ
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
N3
例
rei / tato.eru
ví dụ, tùy chỉnh, cách sử dụng
N4
文
bun, mon / fumi, aya
câu, văn học, phong cách
N4
作
saku, sa / tsuku.ru, tsuku.ri, -zuku.ri
làm, sản xuất, chuẩn bị
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ようにする
you ni suru
Chỉ nỗ lực có ý thức để tạo thói quen hoặc tránh điều gì đó, gắn với động từ, nghĩa là cố gắng làm
N4
〜ようだ
you da
Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói