Từ
いい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttốt, được
Câu
Câu liên quan
N3
ドアが閉まろうとしているから急いだほうがいい
Doa ga shimaro u to shite iru kara isoida hou ga ii
Cửa sắp đóng rồi nên nhanh lên
N3
状況に応じて計画を変更したほうがいいと思う
Joukyou ni oujite keikaku o henkou shita hou ga ii to omou
Nên thay đổi kế hoạch tùy tình hình
N3
急いだほうがいいみたいだけど間に合うかな
Isoida hou ga ii mitai dakedo maniau kana
Có vẻ nên nhanh lên nhưng kịp không
N4
この駅で降りたほうがいいです。
Kono eki de orita hou ga ii desu.
Nên xuống ở ga này thì tốt hơn.
N4
風邪をひいたので、早く寝たほうがいいです。
Kaze o hiita node, hayaku neta hou ga ii desu.
Vì tôi bị cảm, nên ngủ sớm thì tốt hơn.
N4
この薬を飲んでもいいですか。
Kono kusuri o nonde mo ii desu ka.
Tôi có thể uống thuốc này không?
N4
ここで待たなくてもいいです。
Koko de matanakute mo ii desu.
Bạn không cần phải đợi ở đây.
N4
日本へ行くなら京都を見たほうがいいよ
Nihon e iku nara Kyoto o mita hou ga ii yo
Nếu đi Nhật nên thăm Kyoto
N4
明日は晴れるといいですね。
Ashita wa hareru to ii desu ne.
Hy vọng ngày mai trời nắng.
Ngữ pháp