Từ
いい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttốt, được
Câu
Câu liên quan
N4
試験に合格できるといいです。
Shiken ni goukaku dekiru to ii desu.
Hy vọng tôi đậu kỳ thi.
N4
例えばこの方法がいいです。
Tatoeba kono houhou ga ii desu.
Ví dụ phương pháp này tốt.
N4
雨が止むまで待ってもいい?
Ame ga yamu made matte mo ii
Tôi có thể đợi đến khi mưa dừng không
N4
ここで写真を撮ってもいいよ
Koko de shashin o totte mo ii yo
Bạn có thể chụp ảnh ở đây
N4
今日は無理しなくてもいい
Kyou wa muri shinakute mo ii
Hôm nay bạn không cần cố quá
N4
そんなこと気にしなくていいよ
Sonna koto ki ni shinakute ii yo
Bạn không cần lo chuyện đó
N4
あとで電話してもいい?
Ato de denwa shite mo ii
Tôi gọi sau được không
N4
少し様子を見たほうがいいかも
Sukoshi yousu o mita hou ga ii kamo
Có lẽ nên chờ xem thêm
N4
まだ雨が降りそうだから傘を持って行ったほうがいいと思う
Mada ame ga furisou dakara kasa o motte itta hou ga ii to omou
Có vẻ vẫn sẽ mưa nên nên mang ô
Ngữ pháp