急いだほうがいいみたいだけど間に合うかな
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCó vẻ nên nhanh lên nhưng kịp không
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜みたいだ
mitai da
Chỉ vẻ ngoài hoặc so sánh thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như
N4
〜みたい
mitai
Chỉ vẻ ngoài so sánh hoặc suy đoán thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như
N5
〜だけ
dake
Chỉ sự giới hạn duy nhất, tương đương chỉ, giới hạn nghĩa vào yếu tố trước đó
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn