Ngữ pháp
Kana: か Romaji: ka Cấp độ: N5

〜か

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn

Biến thể của cấu trúc này

〜か · 〜ですか · 〜ますか · 〜ませんか · 〜かどうか · 〜でしょうか · 〜だろうか

Câu

Câu liên quan

N3 子供でも分かるくらい簡単です Kodomo demo wakaru kurai kantan desu Đơn giản đến mức trẻ em hiểu được N3 彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải N3 説明を聞いたからといってすぐ理解できるわけではない Setsumei o kiita kara to itte sugu rikai dekiru wake de wa nai Chỉ vì nghe giải thích không có nghĩa hiểu ngay N3 彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé N3 ドアが閉まろうとしているから急いだほうがいい Doa ga shimaro u to shite iru kara isoida hou ga ii Cửa sắp đóng rồi nên nhanh lên N3 なるほどそういう理由だったから遅れたわけだね Naruhodo sou iu riyuu datta kara okureta wake da ne À ra vậy nên bạn đến trễ N3 最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn N3 電車が止まったから遅れたというわけだ Densha ga tomatta kara okureta to iu wake da Tàu dừng nên đó là lý do tôi đến muộn N3 今日は約束があるから残業するわけにはいかない Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ