Ngữ pháp
Kana: みたいだ Romaji: mitai da Cấp độ: N4

〜み

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ vẻ ngoài hoặc so sánh thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như

Biến thể của cấu trúc này

〜みたいだ · 〜みたいです · 〜みたいな · 〜みたいに

Câu

Câu liên quan

Từ

Từ tìm thấy trong cấu trúc