Từ
急
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhẩn cấp, đột ngột, dốc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
ドアが閉まろうとしているから急いだほうがいい
Doa ga shimaro u to shite iru kara isoida hou ga ii
Cửa sắp đóng rồi nên nhanh lên
N3
急な雨で試合が中止になることになった
Kyuuna ame de shiai ga chuushi ni naru koto ni natta
Do mưa bất ngờ trận đấu bị hủy
N3
急いだほうがいいみたいだけど間に合うかな
Isoida hou ga ii mitai dakedo maniau kana
Có vẻ nên nhanh lên nhưng kịp không
N4
時間がないので急ぎましょう。
Jikan ga nai node isogimashou.
Vì không có thời gian nên hãy nhanh lên.
N4
ドアが急に開きました。
Doa ga kyuu ni akimashita.
Cửa đột nhiên mở.
N4
雨が降り始めたから急ごう
Ame ga furi hajimeta kara isogou
Trời bắt đầu mưa nên nhanh lên
N4
そんなに急がなくても大丈夫だよ
Sonna ni isoganakute mo daijoubu da yo
Bạn không cần vội như vậy
N4
急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも
Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo
Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được
N4
急いで書いたので、間違いがあるかもしれません
Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen
Vì viết vội nên có thể có lỗi
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
応急
oukyuu
khẩn cấp
N1
緊急
kinkyuu
khẩn cấp, cấp bách, tình thế nguy cấp
N1
準急
junkyuu
tốc hành địa phương (tàu, chậm hơn tốc hành)
N1
急かす
sekasu
vội vã, thúc giục
N1
早急
soukyuu
cấp bách
N3
至急
shikyuu
khẩn cấp, ngay lập tức
N3
急激
kyuugeki
đột ngột, dữ dội
N3
急速
kyuusoku
nhanh chóng, cấp tốc
N3
急に
kyuu ni
đột nhiên, bất ngờ
Kanji