Từ
早急
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcấp bách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
応急
oukyuu
khẩn cấp
N1
緊急
kinkyuu
khẩn cấp, cấp bách, tình thế nguy cấp
N1
準急
junkyuu
tốc hành địa phương (tàu, chậm hơn tốc hành)
N1
素早い
subayai
nhanh, nhanh
N1
急かす
sekasu
vội vã, thúc giục
N1
早める
hayameru
đẩy sớm hơn, thúc nhanh, tăng tốc
N2
早速
sassoku
ngay lập tức, ngay lập tức, ngay lập tức
N2
早口
hayakuchi
nói nhanh
N3
至急
shikyuu
khẩn cấp, ngay lập tức
Kanji