Kanji
作
Nghia trong Tiếng Việtlàm, sản xuất, chuẩn bị
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
fabricar, produção, preparar
Tiếng Anh
make, production, prepare
Tiếng Tây Ban Nha
hacer, producción, preparar
Tiếng Hàn
만들다, 생산하다, 준비하다
Tiếng Pháp
fabriquer, production, préparer
Tiếng Ý
fare, produzione, preparare
Tiếng Đức
herstellen, Produktion, vorbereiten
Tiếng Indonesia
membuat, produksi, mempersiapkan
Tiếng Thái
ผลิต, เตรียม
Kanji
Kanji liên quan
N4
体
tai, tei / karada, katachi
cơ thể, chất, vật thể
N3
位
i / kurai, gurai
cấp bậc, hạng, ngai vàng
N4
住
juu, juu, chuu / su.mu, su.mau, -zu.mai
cư trú, sinh sống
N1
佐
sa
trợ lý, giúp đỡ, trợ lý
N2
低
tei / hiku.i, hiku.meru, hiku.maru
thấp hơn, ngắn, khiêm tốn
N1
伴
han, ban / tomona.u
kết hôn, đi cùng, mang theo
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N3
余
yo / ama.ru, ama.ri, ama.su, anma.ri
quá nhiều, bản thân tôi, dư thừa
N2
伸
shin / no.biru, no.basu, no.beru, no.su
mở rộng, kéo dài, mở rộng
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
計画に沿って作業を進めてください
Keikaku ni sotte sagyou o susumete kudasai
Tiến hành theo kế hoạch
N4
この料理の作り方を教えてください。
Kono ryouri no tsukurikata o oshiete kudasai.
Vui lòng dạy tôi cách làm món ăn này.
N4
母が料理を作ってくれました。
Haha ga ryouri o tsukutte kuremashita.
Mẹ tôi đã nấu ăn cho tôi.
N4
先生は学生に作文を書かせました。
Sensei wa gakusei ni sakubun o kakasemashita.
Giáo viên bắt học sinh viết bài luận.
N4
新しい料理を作ってみました
Atarashii ryouri o tsukutte mimashita
Tôi thử nấu món mới
N4
最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない?
Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai
Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé
N4
新しい単語を覚えたらすぐ例文を作るようにするといいよ
Atarashii tango o oboetara sugu reibun o tsukuru you ni suru to ii yo
Khi học từ mới nên đặt câu ngay