Từ
作戦
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthoạt động quân sự, chiến thuật, chiến lược
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
工作
kousaku
thủ công, công việc khéo léo
N1
耕作
kousaku
canh tác, trồng trọt
N1
作用
sayou
hoạt động, tác dụng, chức năng
N1
原作
gensaku
tác phẩm gốc
N1
敗戦
haisen
thất bại, thua trong một cuộc chiến
N1
休戦
kyuusen
đình chiến, hưu chiến, ngừng bắn
N1
凶作
kyousaku
mất mùa, vụ mùa thất bát, thu hoạch kém
N1
戦災
sensai
thiệt hại chiến tranh
N1
戦術
senjutsu
chiến thuật
Kanji