Từ
すると
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtrồi, khi đó
Câu
Câu liên quan
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N3
このまま放置すると大きな事故になる恐れがある
Kono mama houchi suru to ookina jiko ni naru osore ga aru
Nếu để vậy có nguy cơ tai nạn lớn
N4
必ず成功するとは限りません。
Kanarazu seikou suru to wa kagirimasen.
Không phải lúc nào cũng thành công.
N4
そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ
Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo
Nếu cố quá có thể bị mệt
N4
新しい単語を覚えたらすぐ例文を作るようにするといいよ
Atarashii tango o oboetara sugu reibun o tsukuru you ni suru to ii yo
Khi học từ mới nên đặt câu ngay
Ngữ pháp