Từ
Kana: する Romaji: suru Cấp độ: N5

する

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

làm

Câu

Câu liên quan

N3 努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa N3 最近少しずつ日が長くなってきた気がする Saikin sukoshi zutsu hi ga nagaku natte kita ki ga suru Gần đây ngày dài hơn một chút N3 今日は約束があるから残業するわけにはいかない Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ N3 来月から毎朝早く起きて運動することにした Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục N3 教師として学生に分かりやすく説明する責任がある Kyoushi to shite gakusei ni wakariyasuku setsumei suru sekinin ga aru Với tư cách giáo viên tôi có trách nhiệm giải thích rõ N3 最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana Gần đây hơi mệt không biết có sao không N3 そんなに心配することはないと思うよ Sonna ni shinpai suru koto wa nai to omou yo Tôi nghĩ không cần lo nhiều như vậy N3 このまま放置すると大きな事故になる恐れがある Kono mama houchi suru to ookina jiko ni naru osore ga aru Nếu để vậy có nguy cơ tai nạn lớn N3 データに基づいて正確な判断をする必要がある Deeta ni motozuite seikaku na handan o suru hitsuyou ga aru Cần quyết định dựa trên dữ liệu
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan