Ngữ pháp
Kana: たり〜たり Romaji: tari tari Cấp độ: N4

〜たり〜たり

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Liệt kê hành động hoặc trạng thái như ví dụ, không phải danh sách đầy đủ, nghĩa là làm những việc như thế này thế kia

Biến thể của cấu trúc này

〜たり〜たり · 〜たりする · 〜たりします · 〜たりした

Câu

Câu liên quan