Ngữ pháp
〜たり〜たり
Cấu trúc này dùng để làm gì?Liệt kê hành động hoặc trạng thái như ví dụ, không phải danh sách đầy đủ, nghĩa là làm những việc như thế này thế kia
Biến thể của cấu trúc này〜たり〜たり · 〜たりする · 〜たりします · 〜たりした
Câu