Ngữ pháp
Kana: すぎる Romaji: sugiru Cấp độ: N4

〜すぎる

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ mức độ quá mức phù hợp, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là quá

Biến thể của cấu trúc này

〜すぎる · 〜すぎた · 〜すぎます · 〜すぎました · 〜なさすぎる

Câu

Câu liên quan