Ngữ pháp
〜終わる
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ sự hoàn thành hoàn toàn của hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là làm xong
Biến thể của cấu trúc này〜終わる · 〜終わります · 〜終わった · 〜終わりました
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
友達が手伝ってくれたおかげで早く終わった
Tomodachi ga tetsudatte kureta okage de hayaku owatta
Nhờ bạn giúp nên xong sớm
N4
今仕事が終わったところです。
Ima shigoto ga owatta tokoro desu.
Tôi vừa mới xong việc.
N4
授業が終わりました。
Jugyou ga owarimashita.
Giờ học đã kết thúc.
N4
仕事が終わってから帰ります。
Shigoto ga owatte kara kaerimasu.
Tôi về sau khi xong việc.
N4
宿題を書き終わりました
Shukudai o kaki owarimashita
Tôi đã viết xong bài tập
N4
予定より早く終わりました。
Yotei yori hayaku owarimashita.
Kết thúc sớm hơn dự định.
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N4
今日は予定が多すぎて全部終わらないかもしれないね
Kyou wa yotei ga oosugite zenbu owaranai kamo shirenai ne
Hôm nay có quá nhiều kế hoạch có thể không xong hết
N4
仕事が終わったあとで少し散歩しながら話そうか
Shigoto ga owatta ato de sukoshi sanpo shinagara hanasou ka
Sau khi làm việc hãy vừa đi bộ vừa nói chuyện
Kanji