仕事が終わったあとで少し散歩しながら話そうか
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtSau khi làm việc hãy vừa đi bộ vừa nói chuyện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
仕
shi, ji / tsuka.eru
tham dự, thực hiện, chính thức
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N3
散
san / chi.ru, chi.rasu, -chi.rasu, chi.rakasu, chi.rakaru, chi.rabaru, bara, bara.keru
rải rác, phân tán, tiêu xài
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜終わる
owaru
Chỉ sự hoàn thành hoàn toàn của hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là làm xong
N4
〜ながらも
nagara mo
Chỉ sự tương phản giữa hai ý, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là mặc dù hoặc tuy vậy
N4
〜ながら
nagara
Chỉ hai hành động xảy ra cùng lúc do cùng một chủ thể thực hiện, gắn với gốc động từ, nghĩa là vừa làm việc này vừa làm việc khác
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn