Kanji
仕
Nghia trong Tiếng Việttham dự, thực hiện, chính thức
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
comparecer, fazendo, oficial
Tiếng Anh
attend, doing, official
Tiếng Tây Ban Nha
asistir, haciendo, oficial
Tiếng Hàn
참석하다, 하다, 공식적인
Tiếng Pháp
assister, faire, officiel
Tiếng Ý
partecipare, fare, ufficiale
Tiếng Đức
teilnehmen, tun, offiziell
Tiếng Indonesia
menghadiri, melakukan, resmi
Tiếng Thái
เข้าร่วม, ทำ, อย่างเป็นทางการ
Kanji
Kanji liên quan
N4
以
i / motsu.te
bằng phương tiện, bởi vì, xét đến
N4
代
dai, tai / ka.waru, kawa.ru, kawa.ri, ka.wari, -gawa.ri, -ga.wari, ka.eru, yo, shiro
thay thế, thay đổi, chuyển đổi
N3
付
fu / tsu.keru, -tsu.keru, -zu.keru, tsu.ke, tsu.ke-, -tsu.ke, -zu.ke, -zuke, tsu.ku, -zu.ku, tsu.ki, -tsu.ki, -tsuki, -zu.ki, -zuki
gắn liền, đính kèm, đề cập đến
N3
他
ta / hoka
khác, một người khác, những người khác
N2
令
rei
mệnh lệnh, luật lệ, chỉ huy
N1
仙
sen, sento
ẩn sĩ, pháp sư, trung tâm
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N5
今
kon, kin / ima
bây giờ, maintenant, ahora
N3
件
ken / kudan
vụ việc, vụ án, vấn đề
Từ
Từ có kanji này
N1
仕上がり
shiagari
thành phẩm, kết quả hoàn thiện, sự hoàn thành
N1
仕上
shiage
sự kết thúc, sự hoàn tất
N1
仕上げる
shiageru
để kết thúc, để hoàn thành
N1
仕入れる
shiireru
dự trữ, bổ sung hàng, mua sắm
N1
仕掛
shikake
thiết bị, thủ thuật, cơ chế
N1
仕掛ける
shikakeru
gài, lắp đặt, khởi sự tấn công
N1
給仕
kyuuji
phục vụ nam
N1
仕切る
shikiru
phân chia, ngăn cách, phân định
N1
仕組
shikumi
cấu trúc, cơ chế
Câu
Câu có kanji này
N2
前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい
Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui
So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn
N4
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N4
新しい仕事を始めるにあたって準備が必要だ
Atarashii shigoto o hajimeru ni atatte junbi ga hitsuyou da
Cần chuẩn bị khi bắt đầu việc
N5
今仕事が終わったところです。
Ima shigoto ga owatta tokoro desu.
Tôi vừa mới xong việc.
N4
新しい仕事を探そうと思っています。
Atarashii shigoto o sagasou to omotteimasu.
Tôi đang định tìm việc mới.
N5
仕事が終わってから帰ります。
Shigoto ga owatte kara kaerimasu.
Tôi về sau khi xong việc.
N5
新しい仕事が決まりました。
Atarashii shigoto ga kimarimashita.
Công việc mới đã được quyết định.
N4
仕事が終わったあとで少し散歩しながら話そうか
Shigoto ga owatta ato de sukoshi sanpo shinagara hanasou ka
Sau khi làm việc hãy vừa đi bộ vừa nói chuyện
N5
仕事が忙しいのに、毎日日本語を勉強しているのはすごいね
Shigoto ga isogashii noni, mainichi nihongo o benkyou shite iru no wa sugoi ne
Dù bận công việc, học tiếng Nhật mỗi ngày thật đáng nể