Kanji
事
Nghia trong Tiếng Việtvấn đề, sự việc, sự thật
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
matéria, coisa, fato
Tiếng Anh
matter, thing, fact
Tiếng Tây Ban Nha
asunto, cosa, hecho
Tiếng Hàn
문제, 사물, 사실
Tiếng Pháp
matière, chose, fait
Tiếng Ý
materia, cosa, fatto
Tiếng Đức
Angelegenheit, Sache, Tatsache
Tiếng Indonesia
masalah, hal, fakta
Tiếng Thái
เรื่อง, สิ่งของ, ข้อเท็จจริง
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
事柄
kotogara
sự việc, vấn đề, vụ việc, hoàn cảnh
N1
事業
jigyou
dự án, sự nghiệp, hoạt động kinh doanh
N1
検事
kenji
công tố viên
N1
議事堂
gijidou
Xây dựng chế độ ăn kiêng
N1
軍事
gunji
quân sự
N1
事項
jikou
(các) vấn đề, mục, sự kiện
N1
事前
jizen
trước, từ trước
N1
従事
juuji
hấp dẫn, theo đuổi
N2
お大事に
odaijini
Hãy chăm sóc bản thân, Hãy cẩn thận!, Hãy sớm khỏe lại
Câu
Câu có kanji này
N2
前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい
Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui
So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn
N4
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N1
このまま放置すると大きな事故になる恐れがある
Kono mama houchi suru to ookina jiko ni naru osore ga aru
Nếu để vậy có nguy cơ tai nạn lớn
N3
この出来事をきっかけに考え方が変わった
Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta
Sự kiện này thay đổi suy nghĩ
N4
新しい仕事を始めるにあたって準備が必要だ
Atarashii shigoto o hajimeru ni atatte junbi ga hitsuyou da
Cần chuẩn bị khi bắt đầu việc
N5
今食事しているところです。
Ima shokuji shite iru tokoro desu.
Tôi đang ăn bây giờ.
N5
今仕事が終わったところです。
Ima shigoto ga owatta tokoro desu.
Tôi vừa mới xong việc.
N5
事故のため電車が遅れました。
Jiko no tame densha ga okuremashita.
Tàu bị trễ do tai nạn.
N4
新しい仕事を探そうと思っています。
Atarashii shigoto o sagasou to omotteimasu.
Tôi đang định tìm việc mới.