Kanji
事
Nghia trong Tiếng Việtvấn đề, sự việc, sự thật
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
matéria, coisa, fato
Tiếng Anh
matter, thing, fact
Tiếng Tây Ban Nha
asunto, cosa, hecho
Tiếng Hàn
문제, 사물, 사실
Tiếng Pháp
matière, chose, fait
Tiếng Ý
materia, cosa, fatto
Tiếng Đức
Angelegenheit, Sache, Tatsache
Tiếng Indonesia
masalah, hal, fakta
Tiếng Thái
เรื่อง, สิ่งของ, ข้อเท็จจริง
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
事柄
kotogara
sự việc, vấn đề, vụ việc, hoàn cảnh
N1
事業
jigyou
dự án, sự nghiệp, hoạt động kinh doanh
N1
検事
kenji
công tố viên
N1
議事堂
gijidou
Xây dựng chế độ ăn kiêng
N1
軍事
gunji
quân sự
N1
事項
jikou
(các) vấn đề, mục, sự kiện
N1
事前
jizen
trước, từ trước
N1
従事
juuji
hấp dẫn, theo đuổi
N2
お大事に
odaijini
Hãy chăm sóc bản thân, Hãy cẩn thận!, Hãy sớm khỏe lại
Câu
Câu có kanji này
N5
仕事が終わってから帰ります。
Shigoto ga owatte kara kaerimasu.
Tôi về sau khi xong việc.
N5
新しい仕事が決まりました。
Atarashii shigoto ga kimarimashita.
Công việc mới đã được quyết định.
N5
大事な約束を守ります。
Daiji na yakusoku o mamorimasu.
Tôi giữ lời hứa quan trọng.
N4
仕事が終わったあとで少し散歩しながら話そうか
Shigoto ga owatta ato de sukoshi sanpo shinagara hanasou ka
Sau khi làm việc hãy vừa đi bộ vừa nói chuyện
N5
仕事が忙しいのに、毎日日本語を勉強しているのはすごいね
Shigoto ga isogashii noni, mainichi nihongo o benkyou shite iru no wa sugoi ne
Dù bận công việc, học tiếng Nhật mỗi ngày thật đáng nể
N4
この仕事が終わったら、少し休んでもいいですか
Kono shigoto ga owattara, sukoshi yasunde mo ii desu ka
Khi xong việc này, tôi nghỉ một chút được không