Từ
話
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcâu chuyện, cuộc nói chuyện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
彼は日本語だけでなく英語も話します
Kare wa nihongo dake de naku eigo mo hanashimasu
Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn tiếng Anh
N4
彼は英語ばかりか中国語も話せる
Kare wa eigo bakari ka chuugokugo mo hanaseru
Anh ấy không chỉ biết tiếng Anh mà cả tiếng Trung
N3
彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい
Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii
Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau
N2
新しい計画を中心に話し合いが進められた
Atarashii keikaku o chuushin ni hanashiai ga susumerareta
Thảo luận xoay quanh kế hoạch
N4
彼はまるで全部知っているかのように話していた
Kare wa marude zenbu shitte iru ka no you ni hanashite ita
Anh ấy nói như thể biết hết
N4
外で誰かが話しているように聞こえる
Soto de dareka ga hanashite iru you ni kikoeru
Nghe như có ai đó đang nói chuyện bên ngoài
N5
私は日本語が少し話せます。
Watashi wa nihongo ga sukoshi hanasemasu.
Tôi có thể nói một chút tiếng Nhật.
N4
日本語を話すことに慣れてきました。
Nihongo o hanasu koto ni narete kimashita.
Tôi đang quen dần với việc nói tiếng Nhật.
N4
日本語が話せるようになりました。
Nihongo ga hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
対話
taiwa
cuộc trò chuyện, cuộc đối thoại
N2
お世話になりました
osewaninarimashita
Tôi đã được bạn chăm sóc
N2
受話器
juwaki
(điện thoại) máy thu
N2
神話
shinwa
thần thoại, huyền thoại
N2
童話
douwa
truyện cổ tích
N2
話合い
hanashiai
thảo luận, nói chuyện
N2
話し合い
hanashiai
thảo luận, nói chuyện, hội nghị
N2
話し掛ける
hanashikakeru
đến gần một người, nói chuyện (với ai đó)
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
Kanji