早く終われば一緒に行こう
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNếu xong sớm thì đi cùng nhau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
早
sou, satsu / haya.i, haya, haya-, haya.maru, haya.meru, sa-
sớm, nhanh, ngắn
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N3
緒
sho, cho / o, itoguchi
quần lọt khe, sự khởi đầu, sự bắt đầu
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
Ngữ pháp