Từ
一緒に
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcùng nhau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N5
一緒に行きましょう。
Issho ni ikimashou.
Chúng ta đi cùng nhau nhé.
N5
一緒に昼ご飯を食べませんか。
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
Chúng ta ăn trưa cùng nhau nhé?
N5
一緒に日本語を勉強しませんか。
Issho ni nihongo o benkyou shimasen ka.
Chúng ta học tiếng Nhật cùng nhau nhé?
N5
それから一緒にご飯を食べました。
Sorekara issho ni gohan o tabemashita.
Sau đó chúng tôi ăn cùng nhau.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N5
一緒
issho
cùng nhau
N1
内緒
naisho
bí mật, chuyện riêng tư, điều kín đáo
N1
一概に
ichigaini
vô điều kiện, nhất thiết
N1
一同
ichidou
tất cả có mặt, tất cả có liên quan, tất cả chúng ta
N1
一部分
ichibubun
một phần, một bộ phận, một phần nhỏ
N1
一別
ichibetsu
chia tay
N1
一面
ichimen
một bên, mặt khác
N1
一目
ichimoku
cái nhìn thoáng qua, cái liếc nhìn, cái nhìn
N1
一様
ichiyou
đồng đều, tương tự, ngang bằng
Kanji