Ngữ pháp
Kana: にくい Romaji: nikui Cấp độ: N4

〜にくい

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ sự khó khăn khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là khó làm

Biến thể của cấu trúc này

〜にくい · 〜にくかった · 〜にくいです · 〜にくくない

Câu

Câu liên quan