Ngữ pháp
〜にくい
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ sự khó khăn khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là khó làm
Biến thể của cấu trúc này〜にくい · 〜にくかった · 〜にくいです · 〜にくくない
Câu
Chỉ sự khó khăn khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là khó làm
Biến thể của cấu trúc này〜にくい · 〜にくかった · 〜にくいです · 〜にくくない