Ngữ pháp
〜かもしれない
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ khả năng không chắc chắn, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có lẽ hoặc có thể
Biến thể của cấu trúc này〜かもしれない · 〜かもしれません · 〜かも · 〜かもしれん
Câu
Câu liên quan
N3
便利とはいえ使いすぎると問題になるかもしれない
Benri to wa ie tsukaisugiru to mondai ni naru kamo shirenai
Dù tiện nhưng dùng nhiều có thể thành vấn đề
N4
明日は雨が降るかもしれません。
Ashita wa ame ga furu kamoshiremasen.
Ngày mai có thể trời mưa.
N4
彼はもう家に帰ったかもしれません。
Kare wa mou ie ni kaetta kamoshiremasen.
Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
N4
この問題は簡単かもしれません。
Kono mondai wa kantan kamoshiremasen.
Bài này có thể dễ.
N4
彼はまだ来ないかもしれません。
Kare wa mada konai kamoshiremasen.
Có thể anh ấy chưa đến.
N4
彼はもう帰ったかもしれない
Kare wa mou kaetta kamoshirenai
Có thể anh ấy đã về rồi
N4
彼は忙しいかもしれないと思います。
Kare wa isogashii kamoshirenai to omoimasu.
Tôi nghĩ có thể anh ấy bận.
N4
雨が降るかもしれないと思います。
Ame ga furu kamoshirenai to omoimasu.
Tôi nghĩ có thể sẽ mưa.
N4
雨が降るかもしれません。
Ame ga furu kamoshiremasen.
Có thể trời sẽ mưa.
Từ