Ngữ pháp
〜かもしれない
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ khả năng không chắc chắn, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có lẽ hoặc có thể
Biến thể của cấu trúc này〜かもしれない · 〜かもしれません · 〜かも · 〜かもしれん
Câu
Câu liên quan
N4
少し様子を見たほうがいいかも
Sukoshi yousu o mita hou ga ii kamo
Có lẽ nên chờ xem thêm
N4
今日は予定が多すぎて全部終わらないかもしれないね
Kyou wa yotei ga oosugite zenbu owaranai kamo shirenai ne
Hôm nay có quá nhiều kế hoạch có thể không xong hết
N4
この資料はあとで使うかもしれないから保存しておいて
Kono shiryou wa ato de tsukau kamo shirenai kara hozon shite oite
Lưu tài liệu này vì có thể dùng sau
N4
新しい方法を試してみたけど前のほうがよかったかもしれない
Atarashii houhou o tameshite mita kedo mae no hou ga yokatta kamo shirenai
Tôi thử phương pháp mới nhưng phương pháp cũ có lẽ tốt hơn
N4
急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも
Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo
Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được
N4
急いで書いたので、間違いがあるかもしれません
Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen
Vì viết vội nên có thể có lỗi
N4
昨日より少し涼しくなったから外で勉強してもいいかも
Kinou yori sukoshi suzushiku natta kara soto de benkyou shite mo ii kamo
Vì mát hơn hôm qua nên có thể học ngoài trời
N4
そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ
Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo
Nếu cố quá có thể bị mệt
N4
急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない
Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai
Nếu không nhanh có thể trễ hẹn
Từ