昨日より少し涼しくなったから外で勉強してもいいかも
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVì mát hơn hôm qua nên có thể học ngoài trời
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
昨
saku
hôm qua, trước đó, hier
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N2
涼
ryou / suzu.shii, suzu.mu, suzu.yaka, usu.i, hiya.su, makotoni
sảng khoái, dễ chịu và mát mẻ, rafraîchissant
N5
外
gai, ge / soto, hoka, hazu.su, hazu.reru, to-
bên ngoài, extérieur, fuera
N4
勉
ben / tsuto.meru
nỗ lực, cố gắng, khuyến khích
N4
強
kyou, gou / tsuyo.i, tsuyo.maru, tsuyo.meru, shi.iru, kowa.i
mạnh mẽ, pháo đài, fuerte
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜てもいい
te mo ii
Chỉ sự cho phép, nghĩa là có thể làm, cũng biểu thị sự chấp nhận tùy ngữ cảnh
N4
〜かもしれない
kamoshirenai
Chỉ khả năng không chắc chắn, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có lẽ hoặc có thể
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói