Từ
外
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbên ngoài
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
外で誰かが話しているように聞こえる
Soto de dareka ga hanashite iru you ni kikoeru
Nghe như có ai đó đang nói chuyện bên ngoài
N4
昨日より少し涼しくなったから外で勉強してもいいかも
Kinou yori sukoshi suzushiku natta kara soto de benkyou shite mo ii kamo
Vì mát hơn hôm qua nên có thể học ngoài trời
N4
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji