Câu
Cấp độ: N3

ていたのに着いて助かったよ

Kana: でんしゃがおくれていたのにいがいとはやくついてたすかったよ Romaji: Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan