Kanji
意
Nghia trong Tiếng Việtý tưởng, tâm trí, trái tim
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ideia, mente, coração
Tiếng Anh
idea, mind, heart
Tiếng Tây Ban Nha
idea, mente, corazón
Tiếng Hàn
아이디어, 마음, 심장
Tiếng Pháp
idée, esprit, cœur
Tiếng Ý
idea, mente, cuore
Tiếng Đức
Idee, Verstand, Herz
Tiếng Indonesia
ide, pikiran, hati
Tiếng Thái
ความคิด จิตใจ หัวใจ
Kanji
Kanji liên quan
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N3
愛
ai / ito.shii, kana.shii, me.deru, o.shimu, mana
tình yêu, tình cảm, yêu thích
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N1
慎
shin / tsutsushi.mu, tsutsu.mashii, tsutsushi, tsutsushi.mi
khiêm nhường, cẩn thận, kín đáo
N1
慈
ji / itsuku.shimu
lòng thương xót, miséricorde, pitié
N1
慨
gai
than thở, buồn bã, thở dài
N1
愚
gu / oro.ka
ngu ngốc, dại dột, vô lý
N1
愁
shuu / ure.eru, ure.i
đau khổ, thương tiếc, than khóc
N1
慄
ritsu / furu.eru, oso.reru, onono.ku
nỗi sợ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
その意見に対して反対です
Sono iken ni taishite hantai desu
Tôi phản đối ý kiến đó
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N3
便利とはいえ使い方には注意が必要だ
Benri to wa ie tsukaikata ni wa chuui ga hitsuyou da
Dù tiện nhưng cần chú ý
N4
彼の意見に対して質問があります。
Kare no iken ni taishite shitsumon ga arimasu.
Tôi có câu hỏi về ý kiến của anh ấy.
N4
漢字の意味を説明してほしいです。
Kanji no imi o setsumei shite hoshii desu.
Tôi muốn giải thích nghĩa kanji.
N4
辞書で意味を調べました。
Jisho de imi o shirabemashita.
Tôi tra nghĩa trong từ điển.
N4
彼の意見に賛成します。
Kare no iken ni sansei shimasu.
Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.
N4
自分の意見を伝えました。
Jibun no iken o tsutaemashita.
Tôi đã truyền đạt ý kiến của mình.
N4
この言葉は会話でよく使われるけど、意味を説明するのは難しい
Kono kotoba wa kaiwa de yoku tsukawareru kedo, imi o setsumei suru no wa muzukashii
Từ này thường dùng trong hội thoại nhưng khó giải thích nghĩa