Từ
同意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đồng ý, sự tán thành, sự chấp thuận
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
好意
koui
thiện chí, ân huệ, lịch sự
N1
合意
goui
sự đồng ý, sự nhất trí, sự hiểu biết lẫn nhau
N1
混同
kondou
sự nhầm lẫn, sự trộn lẫn, sự sáp nhập
N1
決意
ketsui
quyết định, quyết tâm
N1
同調
douchou
thông cảm, đồng tình, liên kết
N1
同等
doutou
bình đẳng, ngang nhau, cùng đẳng cấp
N1
同封
doufuu
bao vây (ví dụ, trong một lá thư)
N1
同盟
doumei
liên minh, khối liên minh, liên hiệp
N1
熱意
netsui
nhiệt huyết, nhiệt tình
Kanji