Từ
熱意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhiệt huyết, nhiệt tình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
好意
koui
thiện ý, thiện chí, ý tốt
N1
合意
goui
sự đồng ý, sự nhất trí, sự hiểu biết lẫn nhau
N1
光熱費
kounetsuhi
chi phí nhiên liệu và ánh sáng
N1
決意
ketsui
quyết định, quyết tâm
N1
熱湯
nettou
nước sôi
N1
熱量
netsuryou
giá trị nhiệt lượng
N1
意図
ito
ý định, mục đích, thiết kế
N1
意欲
iyoku
ý chí, mong muốn, tham vọng
N1
同意
doui
sự đồng ý, sự tán thành, sự chấp thuận
Kanji