Kanji
意
Nghia trong Tiếng Việtý tưởng, tâm trí, trái tim
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ideia, mente, coração
Tiếng Anh
idea, mind, heart
Tiếng Tây Ban Nha
idea, mente, corazón
Tiếng Hàn
아이디어, 마음, 심장
Tiếng Pháp
idée, esprit, cœur
Tiếng Ý
idea, mente, cuore
Tiếng Đức
Idee, Verstand, Herz
Tiếng Indonesia
ide, pikiran, hati
Tiếng Thái
ความคิด จิตใจ หัวใจ
Kanji
Kanji liên quan
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N3
愛
ai / ito.shii, kana.shii, me.deru, o.shimu, mana
tình yêu, tình cảm, yêu thích
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N1
慎
shin / tsutsushi.mu, tsutsu.mashii, tsutsushi, tsutsushi.mi
khiêm nhường, cẩn thận, kín đáo
N1
慈
ji / itsuku.shimu
lòng thương xót, miséricorde, pitié
N1
慨
gai
than thở, buồn bã, thở dài
N1
愚
gu / oro.ka
ngu ngốc, dại dột, vô lý
N1
愁
shuu / ure.eru, ure.i
đau khổ, thương tiếc, than khóc
N1
慄
ritsu / furu.eru, oso.reru, onono.ku
nỗi sợ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý