Kanji
愚
Nghia trong Tiếng Việtngu ngốc, dại dột, vô lý
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
tolo, insensatez, absurdo
Tiếng Anh
foolish, folly, absurdity
Tiếng Tây Ban Nha
tonto, locura, absurdo
Tiếng Hàn
어리석은, 바보짓, 부조리
Tiếng Pháp
folie, absurdité
Tiếng Ý
sciocco, follia, assurdità
Tiếng Đức
töricht, Torheit, Absurdität
Tiếng Indonesia
bodoh, kekonyolan, absurditas
Tiếng Thái
โง่เขลา, ความโง่เขลา, ความไร้สาระ
Kanji
Kanji liên quan
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N3
愛
ai / ito.shii, kana.shii, me.deru, o.shimu, mana
tình yêu, tình cảm, yêu thích
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N1
慎
shin / tsutsushi.mu, tsutsu.mashii, tsutsushi, tsutsushi.mi
khiêm nhường, cẩn thận, kín đáo
N1
慈
ji / itsuku.shimu
lòng thương xót, miséricorde, pitié
N1
慨
gai
than thở, buồn bã, thở dài
N1
愁
shuu / ure.eru, ure.i
đau khổ, thương tiếc, than khóc
N1
慄
ritsu / furu.eru, oso.reru, onono.ku
nỗi sợ