Kanji
慨
Nghia trong Tiếng Việtthan thở, buồn bã, thở dài
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Lamento, fico triste, suspiro
Tiếng Anh
rue, be sad, sigh
Tiếng Tây Ban Nha
lamentarse, estar triste, suspirar
Tiếng Hàn
후회하다, 슬퍼하다, 한숨 쉬다
Tiếng Pháp
regretter, être triste, soupirer
Tiếng Ý
rammaricarsi, essere triste, sospirare
Tiếng Đức
Bedauern, traurig sein, seufzen
Tiếng Indonesia
menyesal, bersedih, menghela napas
Tiếng Thái
เสียใจ เศร้าโศก ถอนหายใจ
Kanji
Kanji liên quan
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N3
愛
ai / ito.shii, kana.shii, me.deru, o.shimu, mana
tình yêu, tình cảm, yêu thích
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N1
慎
shin / tsutsushi.mu, tsutsu.mashii, tsutsushi, tsutsushi.mi
khiêm nhường, cẩn thận, kín đáo
N1
慈
ji / itsuku.shimu
lòng thương xót, miséricorde, pitié
N1
愚
gu / oro.ka
ngu ngốc, dại dột, vô lý
N1
愁
shuu / ure.eru, ure.i
đau khổ, thương tiếc, than khóc
N1
慄
ritsu / furu.eru, oso.reru, onono.ku
nỗi sợ