Kanji
着
Nghia trong Tiếng Việtdon, đến, mặc
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
vestir, chegar, usar
Tiếng Anh
don, arrive, wear
Tiếng Tây Ban Nha
don, llegar, vestir
Tiếng Hàn
입다, 도착하다, 착용하다
Tiếng Pháp
don, arriver, porter
Tiếng Ý
donare, arrivare, indossare
Tiếng Đức
anziehen, ankommen, tragen
Tiếng Indonesia
kenakan, tiba, memakai
Tiếng Thái
ดอน, มาถึง, สวมใส่
Kanji
Kanji liên quan
N1
督
toku
huấn luyện, chỉ huy, thúc giục
N1
眼
gan, gen / manako, me
nhãn cầu, quả cầu mắt, ojo
N1
睡
sui / nemu.ru, nemu.i
buồn ngủ, ngủ, chết
N1
睦
boku, moku / mutsu.majii, mutsu.mu, mutsu.bu
thân mật, thân thiện, hài hòa
N1
眺
chou / naga.meru
nhìn chằm chằm, quan sát, nhìn vào
N1
眸
bou, mu / hitomi
con ngươi của mắt, pupila, ojo
N4
真
shin / ma, ma-, makoto
sự thật, thực tế, giáo phái Phật giáo
N3
眠
min / nemu.ru, nemu.i
ngủ, chết, buồn ngủ
N2
県
ken / ka.keru
tỉnh, quận, tỉnh
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
時間が経つにつれて気持ちが落ち着いてきた
Jikan ga tatsu ni tsurete kimochi ga ochitsuite kita
Theo thời gian tôi đã bình tĩnh lại
N4
彼はもう駅に着いたはずです。
Kare wa mou eki ni tsuita hazu desu.
Anh ấy chắc đã đến ga rồi.
N4
この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね
Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne
Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh
N4
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may