彼はもう駅に着いたはずです。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy chắc đã đến ga rồi.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜はずだ
hazu da
Chỉ dự đoán hợp lý dựa trên thông tin đã biết, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc là hoặc lẽ ra
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N5
〜もう
mou
Chỉ hành động đã hoàn thành hoặc thay đổi đã xảy ra, nghĩa là đã
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính