Kanji
駅
Nghia trong Tiếng Việtnhà ga, gare, estación
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
estação, gare, estación
Tiếng Anh
station, gare, estación
Tiếng Tây Ban Nha
estación, gare, estación
Tiếng Hàn
station, gare, estación
Tiếng Pháp
station, gare, estación
Tiếng Ý
stazione, gare, estación
Tiếng Đức
Station, Gare, Estación
Tiếng Indonesia
stasiun, gare, estación
Tiếng Thái
station, gare, estación
Kanji
Kanji liên quan
N1
駆
ku / ka.keru, ka.ru
lái xe, chạy, phi nước đại
N1
駄
da, ta
nặng nề, ngựa thồ, hàng hóa trên lưng ngựa
N2
駐
chuu
dừng chân, cư trú tại, người cư trú
N1
駒
ku / koma
ngựa con, ngựa lớn, ngựa non
N1
駿
shun, sun / sugu.reru
một con ngựa tốt, tốc độ, một người nhanh nhẹn
N3
馬
ba / uma, uma-, ma
ngựa, cheval, caballo
N4
験
ken, gen / akashi, shirushi, tame.su, tameshi
xác minh, hiệu quả, thử nghiệm
N1
騎
ki
cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa, quầy dành cho người cưỡi ngựa
N1
騒
sou / sawa.gu, urei, sawa.gashii
ồn ào, gây tiếng động, la hét
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N4
駅まで歩いて行くつもりです。
Eki made aruite iku tsumori desu.
Tôi định đi bộ đến nhà ga.
N4
この駅で降りたほうがいいです。
Kono eki de orita hou ga ii desu.
Nên xuống ở ga này thì tốt hơn.
N4
この店は安いし駅から近いです
Kono mise wa yasui shi eki kara chikai desu
Cửa hàng này rẻ và gần ga
N4
友達が駅まで案内してくれました。
Tomodachi ga eki made annai shite kuremashita.
Bạn đã dẫn tôi đến nhà ga.
N4
彼はもう駅に着いたはずです。
Kare wa mou eki ni tsuita hazu desu.
Anh ấy chắc đã đến ga rồi.
N4
駅で友達に会いました。
Eki de tomodachi ni aimashita.
Tôi gặp bạn ở ga.
N4
この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね
Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne
Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh
N4
道に迷ったら、駅の近くにいる人に聞けばいいよ
Michi ni mayottara, eki no chikaku ni iru hito ni kikeba ii yo
Nếu bị lạc, cứ hỏi người ở gần nhà ga