Từ
駅から
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttừ nhà ga
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
この店は安いし駅から近いです
Kono mise wa yasui shi eki kara chikai desu
Cửa hàng này rẻ và gần ga
N4
この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね
Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne
Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh
N5
駅から歩きます
Eki kara arukimasu
Tôi đi bộ từ ga
N5
私は駅から学校まで歩きます。
Watashi wa eki kara gakkou made arukimasu.
Tôi đi bộ từ nhà ga đến trường.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji