Từ
はず
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlẽ ra, chắc là
Câu
Câu liên quan
N3
彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う
Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou
Anh ấy không thể trễ chắc đã tới
N4
彼はもう駅に着いたはずです。
Kare wa mou eki ni tsuita hazu desu.
Anh ấy chắc đã đến ga rồi.
N4
この問題は簡単なはずです。
Kono mondai wa kantan na hazu desu.
Bài này chắc là dễ.
N4
彼はもう帰ったはずです。
Kare wa mou kaetta hazu desu.
Anh ấy chắc đã về rồi.
N4
彼も来るはずだけどまだ見てない
Kare mo kuru hazu da kedo mada mitena i
Anh ấy chắc sẽ đến nhưng tôi chưa thấy
N4
この道をまっすぐ行けば大きな公園が見えてくるはずだよ
Kono michi o massugu ikeba ookina kouen ga miete kuru hazu da yo
Nếu đi thẳng sẽ thấy công viên lớn
Ngữ pháp