彼も来るはずだけどまだ見てない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy chắc sẽ đến nhưng tôi chưa thấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜はずだ
hazu da
Chỉ dự đoán hợp lý dựa trên thông tin đã biết, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc là hoặc lẽ ra
N5
〜だけ
dake
Chỉ sự giới hạn duy nhất, tương đương chỉ, giới hạn nghĩa vào yếu tố trước đó
N5
〜まだ
mada
Chỉ điều gì đó vẫn chưa thay đổi, nghĩa là vẫn hoặc chưa
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính