Ngữ pháp
Kana: ようになる Romaji: you ni naru Cấp độ: N4

〜ように

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ sự thay đổi dần về khả năng thói quen hoặc trạng thái, gắn với động từ, nghĩa là trở nên có thể hoặc trở thành

Biến thể của cấu trúc này

〜ようになる · 〜ようになった · 〜ようになりました

Câu

Câu liên quan

Từ

Từ tìm thấy trong cấu trúc