Ngữ pháp
〜続ける
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ sự tiếp tục của hành động theo thời gian, gắn với gốc động từ, nghĩa là tiếp tục làm
Biến thể của cấu trúc này〜続ける · 〜続けます · 〜続けた · 〜続けました
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている
Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru
Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút
N3
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N3
未来に向かって新しい挑戦を続けていきたい
Mirai ni mukatte atarashii chousen o tsuzukete ikitai
Tiếp tục thử thách tương lai
N3
雨が降っていたものの試合は続けられた
Ame ga futte ita mono no shiai wa tsuzukerareta
Dù mưa trận vẫn tiếp tục
N4
勉強を続けることが大切です。
Benkyou o tsudzukeru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là tiếp tục học.
N4
彼は走り続けました。
Kare wa hashiri tsudzukemashita.
Anh ấy tiếp tục chạy.
N4
彼は三時間勉強し続けました
Kare wa sanjikan benkyou shi tsuzukemashita
Anh ấy tiếp tục học trong ba giờ
N4
最初は難しく感じても、続けていれば少しずつ慣れてくるよ
Saisho wa muzukashiku kanjite mo, tsudzukete ireba sukoshi zutsu narete kuru yo
Dù ban đầu thấy khó, nếu tiếp tục bạn sẽ dần quen
N4
できるだけ毎日声に出して読む練習を続けることにしている
Dekiru dake mainichi koe ni dashite yomu renshuu o tsudzukeru koto ni shite iru
Tôi quyết định luyện đọc to mỗi ngày
Từ
Từ tìm thấy trong cấu trúc
Kanji