Kanji
続
Nghia trong Tiếng Việttiếp tục, loạt phim, phần tiếp theo
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
continuação, série, sequência
Tiếng Anh
continue, series, sequel
Tiếng Tây Ban Nha
Continuar, serie, secuela
Tiếng Hàn
계속, 시리즈, 속편
Tiếng Pháp
suite, série, suite
Tiếng Ý
continua, serie, sequel
Tiếng Đức
Fortsetzung, Serie, Sequel
Tiếng Indonesia
melanjutkan, seri, sekuel
Tiếng Thái
ต่อเนื่อง, ซีรีส์, ภาคต่อ
Kanji
Kanji liên quan
N1
継
kei / tsu.gu, mama-
kế thừa, thành công, tiếp tục
N1
絹
ken / kinu
lụa, soie, seda
N1
結
ketsu, kechi / musu.bu, yu.u, yu.waeru
ràng buộc, hợp đồng
N1
統
tou / su.beru, hobi.ru
nhìn chung, mối quan hệ, cai trị
N2
総
sou / su.bete, sube.te, fusa
chung, toàn bộ, tất cả
N3
給
kyuu / tama.u, tamo.u, -tama.e
lương, tiền công, quà tặng
N2
絡
raku / kara.mu, kara.maru
quấn lấy nhau, cuộn tròn, bị mắc kẹt trong
N3
絶
zetsu / ta.eru, ta.yasu, ta.tsu
ngừng, cắt đứt, chấm dứt
N2
練
ren / ne.ru, ne.ri
luyện tập, trau chuốt, huấn luyện
Câu
Câu có kanji này
N3
忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている
Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru
Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút
N3
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N3
その問題をめぐって多くの議論が続いている
Sono mondai o megutte ooku no giron ga tsuzuite iru
Có nhiều tranh luận quanh vấn đề đó
N3
未来に向かって新しい挑戦を続けていきたい
Mirai ni mukatte atarashii chousen o tsuzukete ikitai
Tiếp tục thử thách tương lai
N3
雨が降っていたものの試合は続けられた
Ame ga futte ita mono no shiai wa tsuzukerareta
Dù mưa trận vẫn tiếp tục
N4
勉強を続けることが大切です。
Benkyou o tsudzukeru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là tiếp tục học.
N4
彼は走り続けました。
Kare wa hashiri tsudzukemashita.
Anh ấy tiếp tục chạy.
N4
彼は三時間勉強し続けました
Kare wa sanjikan benkyou shi tsuzukemashita
Anh ấy tiếp tục học trong ba giờ
N4
最初は難しく感じても、続けていれば少しずつ慣れてくるよ
Saisho wa muzukashiku kanjite mo, tsudzukete ireba sukoshi zutsu narete kuru yo
Dù ban đầu thấy khó, nếu tiếp tục bạn sẽ dần quen
Ngữ pháp