Kanji
結
Nghia trong Tiếng Việtràng buộc, hợp đồng
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
amarrar, vincular, contratar
Tiếng Anh
tie, bind, contract
Tiếng Tây Ban Nha
atar, vincular, contratar
Tiếng Hàn
묶다, 결속하다, 계약하다
Tiếng Pháp
lier, lier, contrat
Tiếng Ý
legare, vincolare, contrarre
Tiếng Đức
binden, verbinden, Vertrag
Tiếng Indonesia
mengikat, membelenggu, membuat kontrak
Tiếng Thái
ผูกมัด, ผูกพัน, ทำสัญญา
Kanji
Kanji liên quan
N1
統
tou / su.beru, hobi.ru
nhìn chung, mối quan hệ, cai trị
N3
給
kyuu / tama.u, tamo.u, -tama.e
lương, tiền công, quà tặng
N2
絡
raku / kara.mu, kara.maru
quấn lấy nhau, cuộn tròn, bị mắc kẹt trong
N3
絶
zetsu / ta.eru, ta.yasu, ta.tsu
ngừng, cắt đứt, chấm dứt
N3
絵
kai, e
hình ảnh, bản vẽ, tranh vẽ
N1
絞
kou / shibo.ru, shi.meru, shi.maru
bóp cổ, siết chặt, vặn vẹo
N1
紫
shi / murasaki
màu tím, màu hoa cà, màu hoa cà
N1
絢
ken
thiết kế vải rực rỡ, magnífico, resplandeciente
N3
経
kei, kyou, kin / he.ru, ta.tsu, tateito, haka.ru, nori
kinh điển, kinh độ, đi qua
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
努力したものの結果は思ったほど良くなかった
Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta
Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt
N3
彼の予想に反して結果は全く違っていた
Kare no yosou ni hanshite kekka wa mattaku chigatte ita
Trái dự đoán kết quả khác
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N4
その結果に満足しています。
Sono kekka ni manzoku shiteimasu.
Tôi hài lòng với kết quả.
N4
予想と違う結果でした。
Yosou to chigau kekka deshita.
Kết quả khác dự đoán.
N4
その結果についてもう少し詳しく説明してもらえますか
Sono kekka ni tsuite mou sukoshi kuwashiku setsumei shite moraemasu ka
Bạn có thể giải thích kết quả chi tiết hơn không
N4
努力した結果によって将来の選択も変わってくると思う
Doryoku shita kekka ni yotte shourai no sentaku mo kawatte kuru to omou
Tôi nghĩ lựa chọn tương lai thay đổi tùy nỗ lực