Ngữ pháp
〜やすい
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ sự dễ dàng khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là dễ làm
Biến thể của cấu trúc này〜やすい · 〜やすかった · 〜やすいです · 〜やすくない
Câu
Câu liên quan
N3
前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい
Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui
So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn
N4
この説明は分かりやすいです
Kono setsumei wa wakariyasui desu
Lời giải thích này dễ hiểu
N4
この問題は一人で考えるより誰かと話したほうが分かりやすいよ
Kono mondai wa hitori de kangaeru yori dareka to hanashita hou ga wakariyasui yo
Vấn đề này dễ hiểu hơn nếu nói chuyện với ai đó
N4
今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う
Ima made tsukatte ita houhou yori atarashii houhou no hou ga wakariyasui to omou
Tôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ
N4
説明を聞くだけでなく実際にやってみたほうが覚えやすいよ
Setsumei o kiku dake de naku jissai ni yatte mita hou ga oboeyasui yo
Thử làm thật sẽ dễ nhớ hơn chỉ nghe giải thích
N4
説明を聞きながらメモを取るとあとで復習しやすいよ
Setsumei o kikinagara memo o toru to ato de fukushuu shiyasui yo
Ghi chú khi nghe sẽ dễ ôn lại hơn