Ngữ pháp
〜わけではない
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ phủ định một phần, sửa cách hiểu quá mức, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là không có nghĩa là
Biến thể của cấu trúc này〜わけではない · 〜わけじゃない · 〜わけでもない
Câu
Câu liên quan
N3
説明を聞いたからといってすぐ理解できるわけではない
Setsumei o kiita kara to itte sugu rikai dekiru wake de wa nai
Chỉ vì nghe giải thích không có nghĩa hiểu ngay
N3
説明したからといって理解したというわけではない
Setsumei shita kara to itte rikai shita to iu wake de wa nai
Giải thích không có nghĩa đã hiểu
N3
嫌いなわけではないが毎日は食べたくない
Kirai na wake de wa nai ga mainichi wa tabetakunai
Không phải là tôi ghét nhưng không muốn ăn mỗi ngày
N4
最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする
Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru
Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước
Từ